hiến pháp hoá

hiến pháp hoá

Quốc hội đang thảo luận về việc hiến pháp hoá quyền được sống trong môi trường trong lành.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động làm cho một nguyên tắc, quyền lợi, hoặc quy định nào đó trở thành một phần chính thức của hiến pháp; đưa vào hiến pháp. Đây quá trình biến một tư tưởng, chính sách hoặc luật lệ thành điều khoản giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật, được bảo vệ bởi hiến pháp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quốc hội đang thảo luận về việc hiến pháp hoá quyền được sống trong môi trường trong lành. (Hành động đưa quyền này vào hiến pháp để trở thành quyền cơ bản.)
    • Việc hiến pháp hoá nguyên tắc phân chia quyền lực nhà nước một bước tiến quan trọng. (Hành động biến nguyên tắc này thành một phần của hiến pháp.)
    • Các nhà lập pháp đề xuất hiến pháp hoá chính sách bảo vệ đa dạng sinh học. (Hành động nâng cấp chính sách thành quy định hiến pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quá trình hiến pháp hoá": chỉ toàn bộ hành trình từ đề xuất, tranh luận, sửa đổi đến khi một nội dung chính thức được ghi nhận trong hiến pháp.
    • Quá trình hiến pháp hoá quyền riêng tư đã diễn ra trong nhiều năm.
  • "được hiến pháp hoá" (dạng bị động): chỉ trạng thái một nguyên tắc/quyền đã chính thức trở thành một phần của hiến pháp.
    • Quyền bình đẳng giới đã được hiến pháp hoá từ lâu.
Biến thể từ gần giống
  • Hiến pháp (danh từ): đạo luật cơ bản, giá trị pháp lý cao nhất của một quốc gia.
  • Hiến định (tính từ): được quy định trong hiến pháp.
    • quyền hiến định (quyền được ghi trong hiến pháp).
  • Lập hiến (động từ): hành động xây dựng, soạn thảo hoặc sửa đổi hiến pháp. (Khác với "hiến pháp hoá" đưa một nội dung cụ thể vào hiến pháp).
Từ đồng nghĩa
  • Đưa vào hiến pháp: cách diễn đạt thông thường, dễ hiểu hơn cho cùng một hành động.
  • Ghi nhận trong hiến pháp: nhấn mạnh khía cạnh chính thức được văn bản hiến pháp công nhận.
Từ trái nghĩa
  • Bãi bỏ khỏi hiến pháp: hành động loại bỏ một điều khoản ra khỏi hiến pháp.
  • Phi hiến pháp hoá (ít dùng): làm mất tính hiến định của một quy định.
Các cụm từ liên quan
  • Sửa đổi hiến pháp: hành động thay đổi nội dung của hiến pháp, có thể bao gồm cả việc hiến pháp hoá các điều khoản mới.
  • Tinh thần hiến pháp: những nguyên tắc, giá trị cốt lõi được thể hiện trong hiến pháp, có thể đối tượng để hiến pháp hoá.